Chào mừng quý vị đến với Trường THPT Đông Hà.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ôn tập 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thanh Thuyen (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:14' 16-03-2011
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Mai Thanh Thuyen (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:14' 16-03-2011
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP ÔN TẬP 1 ( DAO ĐỘNG CƠ ):
1. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2(t) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là
A. T = 1s B. T = 2s C. T = 0,5s D. T = 1Hz
2. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4(t) cm, tần số dao động của vật là
A. f = 6 Hz B. f = 4 Hz C. f = 2 Hz D. f = 0,5 Hz
3. Một vật dđ đh theo phương trình x = 3cos(4(t + ) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 0s là
A. ( (rad) B. 2( (rad) C. 1,5( (rad) D. 0,5( (rad)
4. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4(t) cm, vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là
A. v = 0 B. v = 75,4 cm/s C. v = - 75,4 cm/s D. v = 6 cm/s
5. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4(t) cm, gia tốc của vật tại thời điểm t = 5s là
A. a = 0 B. a = 946,5 cm/s2 C. a= - 947,5 cm/s2 D. a = 947,5 cm/s
6. Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4 cm và chu kỳ T = 2 s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(2(t - ) cm B. x = 4cos((t - ) cm C. x = 4cos(2(t + ) cm D. x = 4cos((t + ) cm
7. Vật dao động điều hoà trên quỹ đạo có chiều dài 8 cm với chu kì 0,2 s. Chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật ở vị trí có li độ dương cực đại thì phương trình dao động của vật là:
A. x = 8sin((t + (/2) cm B. x = 4sin(10(t) cm C. x = 4sin(10(t + (/2) cm D. x = 8sin((t) cm
8. Một vật m= 750g dao động điều hoà với biên độ 4 cm, chu kỳ 2s, (lấy (2=10). Năng lượng dao động của vật là
A. E = 60kJ B. E = 60J C. E = 6mJ D. E = 6J
9. Con lắc lò xo có độ cứng lò xo là 80 N/m, dao động điều hòa với biênđộ 5cm. Động năng của con lắc lúc nó qua vị trí có li độ x = - 3cm là:
A. 0,032J B. 0,064J C. 0,096J D. 0,128J
10. Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lượng của quả nặng là
m = 0,4kg, (lấy (2=10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A. Fmax = 525 N B. Fmax = 5,12 N C. Fmax = 256 N D. Fmax = 2,56 N
11. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng 1 đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng
A. vmax = 160 cm/s B. vmax = 80 cm/s C. vmax = 40 cm/s D. vmax = 20 cm/s
12. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là
A. E = 320 J. B. E = 6,4.10-2 J. C. E = 3,2.10-2 J
1. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2(t) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là
A. T = 1s B. T = 2s C. T = 0,5s D. T = 1Hz
2. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4(t) cm, tần số dao động của vật là
A. f = 6 Hz B. f = 4 Hz C. f = 2 Hz D. f = 0,5 Hz
3. Một vật dđ đh theo phương trình x = 3cos(4(t + ) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 0s là
A. ( (rad) B. 2( (rad) C. 1,5( (rad) D. 0,5( (rad)
4. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4(t) cm, vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là
A. v = 0 B. v = 75,4 cm/s C. v = - 75,4 cm/s D. v = 6 cm/s
5. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4(t) cm, gia tốc của vật tại thời điểm t = 5s là
A. a = 0 B. a = 946,5 cm/s2 C. a= - 947,5 cm/s2 D. a = 947,5 cm/s
6. Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4 cm và chu kỳ T = 2 s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(2(t - ) cm B. x = 4cos((t - ) cm C. x = 4cos(2(t + ) cm D. x = 4cos((t + ) cm
7. Vật dao động điều hoà trên quỹ đạo có chiều dài 8 cm với chu kì 0,2 s. Chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật ở vị trí có li độ dương cực đại thì phương trình dao động của vật là:
A. x = 8sin((t + (/2) cm B. x = 4sin(10(t) cm C. x = 4sin(10(t + (/2) cm D. x = 8sin((t) cm
8. Một vật m= 750g dao động điều hoà với biên độ 4 cm, chu kỳ 2s, (lấy (2=10). Năng lượng dao động của vật là
A. E = 60kJ B. E = 60J C. E = 6mJ D. E = 6J
9. Con lắc lò xo có độ cứng lò xo là 80 N/m, dao động điều hòa với biênđộ 5cm. Động năng của con lắc lúc nó qua vị trí có li độ x = - 3cm là:
A. 0,032J B. 0,064J C. 0,096J D. 0,128J
10. Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lượng của quả nặng là
m = 0,4kg, (lấy (2=10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A. Fmax = 525 N B. Fmax = 5,12 N C. Fmax = 256 N D. Fmax = 2,56 N
11. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng 1 đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng
A. vmax = 160 cm/s B. vmax = 80 cm/s C. vmax = 40 cm/s D. vmax = 20 cm/s
12. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là
A. E = 320 J. B. E = 6,4.10-2 J. C. E = 3,2.10-2 J
 





